Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tẩm, tiêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tẩm, tiêm:

锓 tẩm, tiêm鋟 tẩm, tiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: tẩm,tiêm

tẩm, tiêm [tẩm, tiêm]

U+9513, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鋟;
Pinyin: qian1, qin3;
Việt bính: cim1;

tẩm, tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 锓

Giản thể của chữ .
tẩm, như "tẩm (chạm khắc)" (gdhn)

Nghĩa của 锓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鋟)
[qǐn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TẨM
điêu khắc。雕刻。
锓版。
bản khắc.

Chữ gần giống với 锓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锓

,

Chữ gần giống 锓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锓 Tự hình chữ 锓 Tự hình chữ 锓 Tự hình chữ 锓

tẩm, tiêm [tẩm, tiêm]

U+92DF, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qian1, qin3, qin1, jin4;
Việt bính: cim1;

tẩm, tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 鋟

(Động) Khắc, điêu khắc.
◎Như: tẩm bản
khắc bản in.Một âm là tiêm.

(Tính)
Nhọn.

xăm, như "xăm hình chiếc tàu vào tay" (vhn)
tẩm, như "tẩm (chạm khắc)" (gdhn)
xâm, như "xâm mình" (gdhn)

Chữ gần giống với 鋟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

Dị thể chữ 鋟

,

Chữ gần giống 鋟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鋟 Tự hình chữ 鋟 Tự hình chữ 鋟 Tự hình chữ 鋟

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêm

tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm
tiêm𢬅:tiêm chích
tiêm:tiêm (bóng mặt trời loe lên)
tiêm:tiêm huỷ
tiêm:tiêm huỷ
tiêm:tiêm nhiễm
tiêm:tiêm nhiễm
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm; thiêm)
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm)
tiêm:tiêm (chão kéo thuyền)
tiêm:tiêm (chão kéo thuyền)
tiêm:tiêm (chão kéo thuyền)
tiêm:tiêm nhiễm
tiêm:tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn)
tiêm:tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn)
tẩm, tiêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tẩm, tiêm Tìm thêm nội dung cho: tẩm, tiêm